Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 川 ( Xuyên )

Kanji:

Âm Hán:

Xuyên

Nghĩa: 

Sông

Kunyomi: 

かわ

Onyomi: 

セン

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
堀川ほりかわkênh; sông đào
川の神かわのかみhà bá
小川おがわdòng suối
天の川あまのがわdải ngân hà
天龍川てんりゅうかわsông Tenryu

Được đóng lại.