Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 山 ( Sơn )

 

Kanji:

Âm Hán:

 Sơn

Nghĩa: 

Núi, sơn hà

Kunyomi: 

やま

Onyomi: 

サン

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
下山げざんsự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi
休火山きゅうかざんnúi lửa nằm im; núi lửa không hoạt động
低山帯ていざんたいKhu vực có nhiều núi
北山きたやまNgọn đồi phía Bắc
大山猫おおやまねこmèo rừng; mèo hoang

Được đóng lại.