[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 定 ( Định )

 

Kanji:

Âm Hán:

Định

Nghĩa: 

Thiết định, quyết định, định mệnh

Kunyomi: 

さだ(まる)

Onyomi: 

テイ, ジョオ

Cách viết:

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
一定いっていcố định; nhất định; xác định; ổn định
不安定ふあんていéo le; sự không ổn định; sự bất ổn; không ổn định; bất ổn định
不定ふていbất định
予定よていdự định; dự tính; sự dự định; ý định
予定日よていびngày dự định