Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 安 ( An )

 

Kanji:

Âm Hán:

An

Nghĩa: 

An bình, an ổn

Kunyomi: 

やす(い), やす,らか(な)

Onyomi: 

アン

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

kanjiHiraganaNghĩa
じり安じりやすsự suy thoái dần dần (giá cổ phiếu); rẻ đi dần dần
不安心ふあんしん không an tâm
不安定ふあんていsự không ổn định
不安ふあんkhông yên tâm; bất an
不安なふあんなphập phồng; phiền nhiễu; rộn rạo

Được đóng lại.