[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 子 ( Tử )

 

Kanji:

Âm Hán:

Tử

Nghĩa: 

Tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử

Kunyomi: 

ころ(す)

Onyomi: 

シ, ス

Cách viết:

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
お子様おこさまđứa bé; đứa trẻ; con (ông, bà...)
お菓子おかしbánh kẹo; kẹo
一子いっしcon một
丁子ちょうじCây đinh hương
丁子油ちょうじゆDầu đinh hương