Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 変 (Biến)

Kanji:

Âm Hán:

Biến

Nghĩa: 

Biến đổi, biến thiên

Kunyomi: 

か(える),か(わる)

Onyomi: 

ヘン

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
不変なふへんなbất biến
唐変木とうへんぼく người tin mù quáng
不変ふへんkhông thay đổi
変ったかわったdị
変えるかえるđổi

Được đóng lại.