Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 原 ( Nguyên )

Kanji:

Âm Hán:

Nguyên

Nghĩa: 

Nguyên tắc , nguyên bản , nguyên chất

Kunyomi: 

はら

Onyomi: 

ゲン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
原則げんそくNguyên tắc , quy tắc chung
原典げんてんbản chính
原作げんさくnguyên bản; nguyên tác
二原子にげんしCó hai nguyên tử
原住民げんじゅうみん dân bản địa; dân gốc
中原ちゅうげんtrung nguyên
副原料ふくげんりょうVật liệu phụ
原価以下げんかいかDưới giá thành
原動力げんどうりょくsức mạnh động cơ
原っぱはらっぱcánh đồng rộng , thẳng cánh cò bay

Được đóng lại.