Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 別 ( Biệt )

 

Kanji:

Âm Hán:

Biệt

Nghĩa: 

Đặc biệt , phân biệt, riêng biệt

Kunyomi: 

わか(れる)

Onyomi: 

ベツ

Cách viết:

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
人別にんべつTừng người
別れわかれsự chia tay
別け隔てわけへだてsự phân biệt đối xử
個別化こべつかcá biệt hoá
別人べつじんNgười khác
別にべつにđặc biệt
分別ふんべつsự phân loại
別々べつべつ riêng rẽ từng cái
別名べつめいBí danh

Được đóng lại.