Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 元 ( Nguyên )

Kanji:

Âm Hán:

Nguyên

Nghĩa: 

Nguyên bản , gốc , cơ sở , căn bản

Kunyomi: 

もと

Onyomi: 

ゲン, ガン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
元首げんしゅnguyên thủ
二元論にげんろんThuyết nhị nguyên (triết học)
お中元おちゅうげんtết Trung nguyên
元凶がんきょうđầu sỏ , trùm
元号げんごうniên hiệu
二次元にじげんhai chiều
元々もともとvốn dĩ; nguyên là; vốn là
元よりもとよりtừ đầu
元に戻るもとにもどるlui lại

Được đóng lại.