[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 信 ( Tín )

Kanji:

Âm Hán:

Tín

Nghĩa: 

Sự tín nhiệm

Kunyomi: .

まか(せる),たよ(り)

Onyomi: 

シン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
信奉しんぽうTrung thành lòng tin
不信仰ふしんこうThiếu lòng tin
不信任ふしんにんbất tín nhiệm
信任するしんにんTín nhiệm , tin tưởng
不信実ふしんじつSự giả dối
不信ふしんbất tín; sự không thành thật
信じるしんじるTin tưởng vào
不信義ふしんぎSự thất tín
信心しんじんlòng tin