Cùng nhau học tiếng nhật

[ Học Kanji mỗi ngày ] Chữ 三 ( Tam )

 

Kanji:

Âm Hán:

Tam

Nghĩa: 

Số 3

Kunyomi: 

み, みつ

Onyomi: 

サン

Cách viết:

 

 

 

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
お三時おさんじbữa phụ lúc 3 giờ
三倍さんばいba lần
三つ葉みつばngò
七五三しちごさんcon số may mắn tốt lành; lễ 357
三つみっつba

Được đóng lại.