Chữ 常 ( Thường )

Đọc tiếp »

Chữ 談 ( Đàm )

Đọc tiếp »

Chữ 輸 ( Thâu )

Kanji: 輸 Âm Hán: Thâu Nghĩa:  Chở đồ đi, nộp, đưa đồ Kunyomi ( 訓読み ). ま(ける),おく(る) Onyomi ( 音読み ). ユ, シュ Cách viết: Ví dụ: Đọc tiếp »

Chữ 銀 ( Ngân )

Đọc tiếp »

Chữ 容 ( Dung )

Đọc tiếp »

Chữ 神 ( Thần )

Đọc tiếp »

Chữ 由 ( Do )

Đọc tiếp »

Chữ 町 ( Đinh )

Đọc tiếp »

Chữ 石 ( Thạch )

Đọc tiếp »

Chữ 有 ( Hữu )

Đọc tiếp »

Chữ 武 ( Vũ )

Đọc tiếp »

Chữ 算 ( Toán )

Đọc tiếp »