Chữ 算 ( Toán )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Toán

Nghĩa: 

Tính toán

Kunyomi ( 訓読み ).

かぞ(える), かず

Onyomi ( 音読み ).

サン

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
割り算わりざんphép chia; phép chia (trong toán học)
加算かさんphép cộng
予算よさんdự toán; ngân sách
乗算じょうさんphép nhân
算盤そろばんbàn tính
公算こうさんxác suất; tỷ lệ xảy ra; khả năng xảy ra