Kanji:
私
Âm Hán:
Tư
Nghĩa:
Riêng, việc riêng, của riêng
Kunyomi ( 訓読み ).
わたし(く)
Onyomi ( 音読み ).
シ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 私立学校 | しりつがっこう | trường dân lập |
| 私事 | しじ | chuyện bí mật; chuyện riêng tư; chuyện đời tư; việc riêng |
| 公私 | こうし | công tư; công và tư |
| 私人 | しじん | tư nhân |
| 私淑する | ししゅく | kính yêu; quý mến |
| 私たち | わたしたち | chúng tôi |
| 私利 | しり | tư lợi |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
