Cùng nhau học tiếng nhật

Chữ 私 ( Tư )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Nghĩa: 

Riêng, việc riêng, của riêng

Kunyomi ( 訓読み ).

わたし(く)

Onyomi ( 音読み ).

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
私立学校しりつがっこうtrường dân lập
私事しじchuyện bí mật; chuyện riêng tư; chuyện đời tư; việc riêng
公私こうしcông tư; công và tư
私人しじんtư nhân
私淑するししゅくkính yêu; quý mến
私たちわたしたちchúng tôi
私利しりtư lợi

Được đóng lại.