Chữ 石 ( Thạch )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Thạch

Nghĩa: 

Đá, tạ

Kunyomi ( 訓読み ).

いし

Onyomi ( 音読み ).

セキ, シャク, コク

Cách viết:

Ví dụ:

KanjihiraganaNghĩa
石器時代せっきじだいthời đại đồ đá
切り石きりいしđá cắt
石油会社せきゆがいしゃCông ty dầu lửa
化石かせきhóa thạch
石榴ざくろcây lựu
乳石英にゅうせきえいNhũ thạch anh (loại thạch anh có chứa nhũ tương)
いん石いんせきsao băng; thiên thạch
石を舗装するいしをほそうするrải đá
凍石とうせきđá Xtêatít (khoáng chất)