Chữ 営 ( Doanh )

—***—

Kanji:

Âm Hán:

Doanh

Nghĩa: 

Nơi đóng quân, mưu sự, kinh doanh

Kunyomi ( 訓読み ).

いとな (む)

Onyomi ( 音読み ).

エイ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
営業所得税えいぎょうしょとくぜいthuế doanh thu
営むいとなむđiều khiển; kinh doanh
入営にゅうえいNhập ngũ; đăng lính; đi lính
営業許可税えいぎょうきょかぜいthuế môn bài
営利えいりsự kiếm lợi; việc thương mại hoá
営業収入えいぎょうしゅうにゅうDoanh thu
公営こうえいquản lý công; công cộng; thuộc nhà nước; quốc doanh
営業種目えいぎょうしゅもくNgành nghề kinh doanh
兵営へいえいdoanh trại