Bài 14: どんなものが食べたいですか

どんなものがべたいですか

Chú muốn ăn món ăn như thế nào?

Hội Thoại:

 

B: どんなものがべたいですか

        Chú muốn ăn món ăn như thế nào?

A: そうですね。ぼくはなんでもいいです

      Uhm, chú thì món nào cũng được

B: じゃあ、和食わしょくみせにでも行きましょうか

      Thế thì, chúng ta đi quán ăn Nhật đi?

Từ vựng:

何でもいい cái gì cũng được

和食 わしょく món ăn Nhật

Chú ý:

● Khi muốn làm gì đó, đuôi ます của động từ đổi thành たいです

●  Giới từ đi kèm động từ ở thể たい là giới tính chỉ mục đích が → ○○が食べたい

Ví dụ: 

どんなものが食べたいですか muốn ăn món như thế nào?

和食が食べたいです muốn ăn món ăn Nhật

○○料理が食べたいです muốn ăn món ○○

Bài viết phù hợp với bạn