JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 14: どんなものが食べたいですか

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Share on FacebookShare on Twitter

どんなものが食たべたいですか

Chú muốn ăn món ăn như thế nào?

Hội Thoại:

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2020/08/NHK04-bai14.mp3

 

B: どんなものが食たべたいですか

        Chú muốn ăn món ăn như thế nào?

A: そうですね。僕ぼくはなんでもいいです

      Uhm, chú thì món nào cũng được

B: じゃあ、和食わしょくの店みせにでも行きましょうか

      Thế thì, chúng ta đi quán ăn Nhật đi?

Từ vựng:

何でもいい cái gì cũng được

和食 わしょく món ăn Nhật

Chú ý:

● Khi muốn làm gì đó, đuôi ます của động từ đổi thành たいです

●  Giới từ đi kèm động từ ở thể たい là giới tính chỉ mục đích が → ○○が食べたい

Ví dụ: 

どんなものが食べたいですか muốn ăn món như thế nào?

和食が食べたいです muốn ăn món ăn Nhật

○○料理が食べたいです muốn ăn món ○○

Tags: Giáo trình Yasashii Nihongo何でもいい和食
Previous Post

Bài 13: 京都に行ったことがありますか

Next Post

Bài 15: ぼくはけっこうです

Related Posts

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 8: じゃあ、お元気で

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 28: ただいま

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 18: お待たせてすみません

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 22: 両替をお願いします

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 23: 新宿までお願いします

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか
Giáo trình Yasashii Nihongo

Bài 4: なんていったんですか

Next Post
Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 15: ぼくはけっこうです

Recent News

あいだ-2

ないものか

あいだ -1

にたえない

[ 練習 C ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

あいだ-2

なにより

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

あいだ -1

そこへいくと

[ JPO ニュース ] 先月日本へ旅行に来た外国人 2月でいちばん多い

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 午 ( Ngọ )

[ 練習 C ] Bài 48 : 休ませて いただけませんか。

[ Từ vựng N5 ] Bài 1

[ Từ vựng N5 ] Bài 6

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.