Cùng nhau học tiếng nhật

はんめん

Cấu trúc 1

…はんめん ( Ngược lại / mặt khác / đồng thời… )

[Nであるはんめん]  [Na な/である はんめん]  [A-いはんめん]  [V-るはんめん]

Ví dụ

①  このくすりはよく反面はんめん副作用ふくさようつよい。
  Loại thuốc này rất công hiệu, nhưng ngược lại, tác dụng phụ cũng rất mạnh.

②  化学繊維かがくせんい丈夫じょうぶである反面はんめんよわいという欠点けってんがある。
  Sợi hoá học rất bền, nhưng ngược lại, chúng có nhược điểm là chịu lửa rất kém.

③  自動車じどうしゃ便利べんり反面はんめん交通事故こうつうじこ大気汚染たいきおせんというマイナスの側面そくめんっている。
  Ô tô thì rất tiện lợi, nhưng ngược lại, nó có những mặt xấu là hay gây tai nạn và làm ô nhiễm không khí.

④  かれ目上めうえたいしてはこしひく反面はんめん目下めしたたいしてはいばっている。
  Anh ta đối với cấp trên thì rất nhún nhường, nhưng ngược lại, với cấp dưới thì lại vênh váo.

⑤  おじはがんこものである反面はんめんなみだもろい性格せいかくだ。
  Chú tôi là người rất bướng bỉnh, nhưng mặt khác cũng lại có tính mau nước mắt.

Ghi chú :

Có ý nghĩa là 「…のと反対に」 (ngược lại với …). Dùng để diễn đạt ý : trong cùng một sự vật tồn tại hai mặt có tính chất trái ngược nhau.

Cấu trúc 2

そのはんめん(では)( Ngược lại /mặt khác / đồng thời… )

Ví dụ

①  田中先生たなかせんせいはたいへんきびしいかただが、その反面はんめん、とてもやさしいところもある。
  Thầy Tanaka là người rất nghiêm khắc, nhưng ngược lại, cũng có những lúc rất hiền.

②  加藤かとうさんは仕事しごとはやいので有名ゆうめいだ。しかし、その反面はんめん、ミスもおおい。
  Anh Kato nổi tiếng là người làm việc nhanh. Thế nhưng đồng thời cũng hay mắc lỗi.

③  急激きゅうげき近代化きんだいかとそれにともな経済成長けいざいせいちょうのおかげで、我々われわれ生活せいかつたしかに向上こうじょうした。だが、その反面はんめんでは、伝統的でんとうてき固有こゆう文化ぶんかうしなわれるという結果けっかをもたらした。
  Nhờ có hiện đại hoá nhanh và đi kèm đó là sự phát triển kinh tế cao độ, cuộc sống của chúng ta thực sự đã được nâng cao. Tuy nhiên, đồng thời nó cũng đem lại hậu quả là làm mất đi những nét văn hoá truyền thống đặc thù.

Ghi chú :

Giống ý nghĩa với 1. Dùng dưới dạng 「…が/けれど、その反面…」như ví du (1),「(しかし/だが)その反面(では)…」như ví dụ (2), (3).

Được đóng lại.