Cùng nhau học tiếng nhật

にしたがい

Cấu trúc

にしたがい ( Theo / càng… càng … )

[Nにしたがい] [V-るにしたがい]

Ví dụ

①  引率者いんそつしゃ指示しじしたが行動こうどうすること。
  Hãy hành động theo chỉ thị của người hướng dẫn.

② 上昇じょうしょうするにしたが気温きおんがる。
  Càng lên cao, nhiệt độ càng tăng.

Ghi chú:

Cách nói mang tính văn viết của 「にしたがって」 →tham khảo【にしたがって

Được đóng lại.