Cùng nhau học tiếng nhật

にかわり

Cấu trúc

にかわり Thay thế cho…

[Nにかわり]

Ví dụ

①  急病きゅうびょうははにかわり、ちち出席しゅっせきいたします。
  Cha tôi sẽ tới dự, thay cho mẹ tôi đang bị bệnh đột ngột.

②  21世紀せいきには、これまでの先進諸国せんしんしょこくわり、アジア諸国しょこく世界せかいをリードする立場たちばつという予測よそくがあるが、まだ未知数みちすう部分ぶぶんおおいとわざるをない。
  Có người dự đoán rằng vào thế kỉ 21, các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới thay cho các nước tiên tiến trước đây, nhưng phải nói rằng ẩn số vẫn còn nhiều.

Ghi chú :

Đây là cách nói kiểu cách của 「…にかわって」→ tham khảo【にかわって

Được đóng lại.