Cùng nhau học tiếng nhật

にかまけて

Cấu trúc

にかまけて   bị cuốn hút vào…

[Nにかまけて]

Ví dụ

①  仕事しごとにかまけてちっとも子供こども相手あいてをしてやらない。
  Bị cuốn hút vào công việc, nên tôi không chơi đùa chút nào với con cái.

②  あそびにかまけて勉強べんきょうしようともしない。
  Bị cuốn hút vào việc vui chơi, nó không chịu học hành.

③  資料しりょう整理せいりにばかりかまけていては、仕事しごとまえすすまない。
  Nếu chỉ chăm chú vào việc chỉnh lí tư liệu, thì công việc sẽ không tiến triển được.

Ghi chú :

Đi sau danh từ chỉ sự việc, và diễn tả ý nghĩa “hướng năng lực vào một điều gì đó, không để mắt tới những việc khác”. Theo sau phần nhiều là cách nói mang tính phủ định với nghĩa “chểnh mảng, không quan tâm tới chuyện khác”.

Được đóng lại.