Cùng nhau học tiếng nhật

とおして

Cấu trúc 1

Nをとおして < trung gian > thông qua N / nhờ N

Ví dụ

①  わたしたちは友人ゆうじんとおしていになった。
  Chúng tôi quen biết nhau thông qua một người bạn.

②  我々われわれ体験たいけんばかりでなく書物しょもつとおして様々さまざま知識ちしきることができる。
  Chúng ta có thể thu thập được nhiều kiến thức không chỉ qua kinh nghiệm mà còn qua sách vở.

③  実験じっけんとおしてられた結果けっかしか信用しんようできない。
  Tôi chỉ có thể tin vào kết quả đạt được qua thực nghiệm.

④  5年間ねんかん文通ぶんつうとおして、二人ふたりこいみのらせた。
  Tình yêu của hai người đã đơm hoa kết trái qua 5 năm liên lạc bằng thư từ.

⑤  今日こんいちでは、マスメディアをとおして、そののうちに世界せかい出来事できごとることができる。
  Ngày nay, nhờ phương tiện truyền thông đại chúng mà trong cùng một ngày chúng ta có thể biết được những sự kiện xảy ra trên thế giới.

Ghi chú :

Đi với những danh từ diễn tả động tác của người hay vật, để diễn tả ý nghĩa “lấy đó làm vật trung gian hay phương tiện”. Thường dùng trong trường hợp nhờ đó mà có được kiến thức hay kinh nghiệm…

Cấu trúc 2

V-ることをとおして thông qua việc V

Ví dụ

①  子供こどもは、学校がっこうほか子供こども一緒いっしょあそんだりまなんだりすることをとおして、社会生活しゃかいせいかつのルールをまなんでく。
  Trẻ em thông qua việc chơi chung, học chung với những đứa trẻ khác ở trường mà học được quy luật của xã hội.

②  教師きょうしは、学生がくせいおしえることをとおして、ぎゃく学生がくせいからおしえられることもおおい。
  Thầy giáo, thông qua việc dạy học trò ngược lại cũng được học trò dạy cho nhiều điều.

Ghi chú :

Đi với dạng từ điển của động từ, diễn tả ý nghĩa giống như phần 1. Thường đi với những từ thuần Nhật như「学ぶ」, trong trường hợp đi với những động từ gốc Hán như 「学習する」, 「研究する」 thì thường có cấu trúc giống như phần 1 là「学習/研究をとおして」.

Cấu trúc 3

Nをとおして < kì hạn > suốt trong thời gian N

Ví dụ

①  5日間いつかかんとおしての会議かいぎで、様々さまざま意見いけん交換こうかんされた。
  Trong kì họp trải suốt năm ngày, người ta đã trao đổi nhiều ý kiến.

②  この地方ちほうは1ねんとおしてあめすくない。
  Ở địa phương này, số ngày mưa trong một năm là rất ít.

③  この1週間しゅうかんとおして、そとたのはたったの2だけだ。
  Suốt cả tuần nay, tôi chỉ ra ngoài có hai lần.

Ghi chú :

Đi với từ chỉ kì hạn để diễn tả ý nghĩa “suốt kì hạn đó” , “trong phạm vi kì hạn đó”. Diễn tả một hành vi liên tục suốt trong một khoảng thời gian, như trong (1), hoặc diễn tả một sự việc xảy ra không liên tục trong khoảng thời gian đó, như trong (2), (3).

Được đóng lại.