Cùng nhau học tiếng nhật

てあげる

Cấu trúc 1

V-てあげる  V cho / V giúp cho

Ví dụ

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Cấu trúc 2

V-てあげてくれ(ないか)( Hãy… cho )
V-てあげてください

Ví dụ

①  ケーキをつくりすぎたので、おばあさんにっていってあげてください。
  Mẹ làm nhiều bánh quá nên con hãy mang đến cho bà.

②  太郎たろうくん、今度こんど日曜日にちようびひまだったら花子はなこさんのしを手伝てつだってあげてくれない?わたし用事ようじがあってどうしてもけないのよ。
  Này Taro, chủ nhật này nếu rảnh cậu hãy giúp cô Hanako dọn nhà giùm tớ nhé. Tớ không thể nào đi được vì có việc.

Ghi chú :

Sử dụng khi nhờ cậy ai đó làm một việc gì có lợi cho người thứ ba. Trường hợp người thứ ba là người thuộc phía người nói thì thường dùng 「…てやってくれ/くれないか/ください」.

Được đóng lại.