JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

っぽい

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

    っぽい  

[ Nっぽい] [Rっぽい]

Ví dụ

①  男おとこは白しろっぽい服ふくを着きていた。
  Gã đàn ông mặc đồ gần như là màu trắng.

②  あの人ひとは忘わすれっぽくて困こまる。
  Tôi thật là khổ sở vì người đó có tính hay quên.

③  30にもなって、そんなことで怒おこるなんて子供こどもっぽいね。
  30 tuổi rồi mà còn giận những chuyện như vậy, thật là giống con nít quá đi.

④ この牛乳水ぎゅうにゅうみずっぽくてまずいよ。
  Thứ sữa bò này loãng như nước lã, dở quá.

⑤ 死しぬだとか葬式そうしきだとか、湿しめっぽい話はなしはもうやめよう。
  Thôi, ngưng lại những chuyện đau buồn như chết chóc, tang lễ đi.

Ghi chú:

+ Đi sau danh từ, dạng liên dụng của động từ, v.v… để tạo ra tính từ イ mang ý nghĩa「その感じがする・傾向がある」 (cảm thấy như thế, có khuynh hướng như thế).
Sử dụng với danh từ diễn tả màu sắc như 「赤・白・黒・黄色・茶色」 (đỏ, trắng, đen, vàng, nâu), cụ thể ở ví dụ (1) mang ý nghĩa 「その色をおびている・その色に近い」 (mang màu đó, gần với màu đó). Sử dụng với dạng liên dụng của những động từ như 「怒る・ひがむ・ぐちる・忘れる」 (giận, trái tính, phàn nàn, quên), cụ thể như ở ví dụ (2) diễn tả tính chất của con người 「すぐに…する・よく…する」.

+ Ngoài ra cũng có thể sử dụng với những danh từ như 「子供・女・男・やくざ」(con nít, con gái, con trai, côn đồ ) giống như ở ví dụ (3) mang ý nghĩa 「子供/やくざのようだ」(giống con nít/ giống côn đồ),「いかにも女/男という感じがする」(cảm thấy giống con gái / con trai).
+ Ngoài ra còn có những cách dùng như 水っぽい (nhiều nước / loãng), 湿っぼい (cảm thấy ẩm ướt, u buồn), 熱っぽい (nóng như sốt)I , 子供っぽい(giống con nít), 水っぽい (nhiều nước / loãng) bao hàm sự chê bai của người nói. Khi diễn tả sự đánh giá tích cực chúng ta sử dụng「子供らしい・みずみずしい」 (thơ ngây, tươi tắn).

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • からみる

  • かれ

  • かろう

  • かろうじて

Tags: っぽい
Previous Post

ってば

Next Post

つまり

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ておく

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

かとおもうほど

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

たとえ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

きわまりない

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

までに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あがる mẫu 2

Next Post
あいだ-2

つまり

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 97 : ~にしろ~ ( Dẫu là…. )

あいだ-2

やなんぞ

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 114 : ~よりほかない~ ( Chẳng còn cách nào khác là… )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 5

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 職 ( Chức )

あいだ-2

にいわせれば

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 倍 ( Bội )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 10日間の休み みんなが困らないように国が考える

あいだ-2

をのぞいて

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.