Cùng nhau học tiếng nhật

じゃないだろうか

Cấu trúc

じゃないだろうか   có lẽ / tôi đoán chắc là

[N/Na くなん)じゃないだろうか]  [A/V んじゃないだろうか]

Ví dụ

①  もうかえってしまったんじゃないだろうか。
  Tôi đoán chắc là họ đã về mất rồi.

②  あいつはやるがないんじゃないだろうか
  Có lẽ nó không muốn làm việc này (không thiết với việc này).

Ghi chú :

Lối diễn đạt có tính cách văn nói của「ではないだろうか」. Thể lễ phép là 「(ん)じゃないでしょうか」. Khi dùng trong trường hợp có tính độc thoại, thì biểu thị sự suy đoán của người nói, nhưng trong trường hợp hội thoại, thì thường có ý nghĩa xác nhận với người nghe về điều suy đoán này. → tham khảo【ではないだろうか

Được đóng lại.