Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] いずれ ( Đằng nào / hướng nào )

Cấu trúc:

いずれ ( đằng nào / hướng nào )

Ví dụ:

進学しんがく就職しゅうしょくといずれのみちえらぶのがいいか、自分じぶんでもめかねている。

      Hoặc học tiếp hoặc đi làm, bản thân tôi cũng không quyết định được là nên chọn hướng nào.

「はい」「いいえ」「どちらでもない」のいずれかに○をつけてください。

       Hãy đánh dấu O vào một chỗ nào đó trong những chỗ「はい」、「いいえ」、「どち らでもない」.

Ghi chú:

Đây là lối diễn đạt dùng trong văn viết của 「どちら」「どれ」, có nghĩa là “cái nào, bên nào, v.v… trong hai hay nhiều cái, nhiều hướng được nêu ra”.

Được đóng lại.