Cùng nhau học tiếng nhật

あんまり…ない

Cấu trúc  

あんまり…ない

không… lắm

Ví dụ:

このごろはあんまり映画えいがていない。

    Dạo này tôi không hay xem phim lắm.

 今日きょうはあんまりおかねがないのでCDをうのは今度こんどにしよう。

    Hôm nay vì không sẵn tiền lắm, nên tôi tính lần sau mới mua đĩa CD.

Ghi chú:

Đây là cách nói nhấn mạnh của từ あまり. 

Được đóng lại.