Cùng nhau học tiếng nhật

[ Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật ] あくまで(も)<ý chí> Kiên quyết

Cấu trúc  

あくまで(も)<ý chí> kiên quyết / kiên định / quyết tâm

Ví dụ:

Đây là nội dung dành cho thành viên JPOONLINE

Một số nội dung chỉ dành cho thành viên trả phí

Hãy đăng nhập để đọc trọn bài học

Ghi chú:

Đi sau từ này là động từ chỉ hành vi mang tính ý chí. Cách nói này diễn đạt ý quyết tâm cao độ, thực hiện một công việc nào đó, cho dù gặp khó khăn hay bị phản đối bao nhiêu đi chăng nữa. Là cách nói kiểu cách.

Được đóng lại.